Authentication

Toàn bộ dữ liệu trao đổi qua API được mã hoá AES-256 thông qua 1 secretKey do ScaleF cung cấp cho đối tác

Dữ liệu ví dụ trong tài liệu được mã hoá và giải mã dựa trên

secret_key = “ABCDEF123ERD456EABCDEF123ERD456E”

{access_token} dùng trong HEADER được generate bằng mã hoá AES-256 sử dụng secret_key nêu trên từ chuỗi JSON có định dạng: {"X-Network-Id":"2","X-Port-Type":"PUB","X-Request-Time":"2020-07-01T15:30:02+0700"}

Ví dụ với secret_key như trên chuỗi sau mã hoá sẽ có giá trị là: eyJpdiI6InhtT3V2RjhzNlgza2NzSTJYamxzc0E9PSIsInZhbHVlIjoiYk5ET2JIejd0Wk02QUhyekxRcWZDMjYxMWxLdEQzMTh4ZTlCQlZ0Ty8ra21SaHBuM0QvazFKQ091WU9CcjVReEF5Y2Y1bE9uRXVXaE1sMFNFaFRqMTlxbkRYZkcvVVIrbVZNRlJzOFlEWlZ2dm1kMmMzMzh1aGRBdWhvSFRmaEYiLCJtYWMiOiJhM2Q4N2IyMDg2ODIwYzAxNTNlNzJmNjllZWUxY2ZjNjkxZTU5YmZkOWFhNmYzZDllMzViZTAzMTEyYjNiYWIzIn0=

Trong đó:

Param Name

Description

X-Network-Id

Mã ID của network do ScaleF cung cấp cho đối tác

X-Port-Type

Có giá trị là PUB

X-Request-Time

Thời gian thực hiện request theo tiêu chuẩn ISO 8601 được format yyyy-MM-dd'T'HH:mm:ssZ, ví dụ như: 2020-07-01T15:30:02+0700 (theo múi giờ Việt Nam)

Last updated

Was this helpful?